Blog & Insights

Đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh vừa độc, vừa chất

Danh bạ
📅 04/12/2022

Hướng dẫn đặt tên cho con hay, giàu sang, may mắn

Cập nhật gần nhất: Tháng Tám 19, 2020

Sau khi đã có vài phương án ban đầu, kinh nghiệm chọn những tên tiếng Trung hay nhất cho con là phần có thể dùng để rà lại độ phù hợp của tên.

Hướng dẫn đặt tên cho con hay, giàu sang, may mắn

Ngoài việc dịch tên chính từ tiếng Việt sang tiếng Trung thì còn có một cách để bạn tìm được một cái tên cổ trang Trung Quốc độc đáo, gắn liền với sinh nhật và năm sinh của bạn. Dưới đây là hướng dẫn đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh vô cùng dễ thực hiện, bạn hãy tham khảo và xem tên của mình là gì nhé.

Cách đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh

Để có thể đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh, bạn làm theo những bước hướng dẫn sau:

0 – Liễu (柳 Liǔ)

Bạn muốn đặt tên cho con ý nghĩa, hợp mệnh & may mắn, giàu sang? Liên hệ đội ngũ chuyên gia chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất.

Ở những trường hợp cần tên vừa có ý nghĩa vừa dễ gọi, gợi ý tên quốc tế giúp bổ sung thêm hướng tham khảo tự nhiên.

1 – Đường (唐 táng)

2 – Nhan (颜 yán)

3 – Âu Dương (欧阳 ōuyáng)

4 – Diệp (叶 yè)

5 – Đông Phương (东方 dōngfāng)

6 – Đỗ (杜 dù)

7 – Lăng (凌 líng)

8 – Hoa (华 huá)

9 – Mạc (莫 mò)

1 – Lam (蓝 lán)

2 – Thiên (天 tiān)

3 – Bích (碧 bì)

4 – Vô (无 wú)

5 – Song (双 shuāng)

6 – Ngân (银 yín)

7 – Ngọc (玉 yù)

8 – Kỳ (期 qī)

9 – Trúc (竹 zhú)

10 – ( không có tên đệm )

11 – Y (伊 yī)

12 – Nhược (箬/婼 ruò/ruò)

1 – Lam (蓝 lán)

2 – Nguyệt (月 yuè)

3 – Tuyết (雪 xuě)

Khi đang cân nhắc tên nước ngoài và cách dịch tên, 1001 tên Trung Quốc hay trong ngôn tình dành cho cả nam và nữ giúp bạn đối chiếu thêm hướng chọn tên gần với ngữ cảnh trong bài.

4 – Thần (神 shén)

5 – Ninh (宁 níng)

6 – Bình (平/萍 píng/píng)

7 – Lạc (乐 lè)

8 – Doanh (营 yíng)

9 – Thu (秋 qiū)

10 – Khuê (闺 guī)

11 – Ca (歌 gē)

12 – Thiên (天 tiān)

13 – Tâm (心 xīn)

14 – Hàn (寒/韩 hán/hán)

15 – Y (伊 yī)

16 – Điểm (点 diǎn)

17 – Song (双 shuāng)

18 – Dung (容 róng)

19 – Như (如 rú)

20 – Huệ (惠 huì)

21 – Đình (婷 tíng)

22 – Giai (佳 jiā)

23 – Phong (风/峰 fēng/fēng)

24 – Tuyên (宣 xuān)

25 – Tư (斯 sī)

26 – Vy (薇 wēi)

27 – Nhi (儿 ér)

28 – Vân (云 yún)

29 – Giang (江 jiāng)

30 – Phi (菲 fēi)

31 – Phúc (福 fú)

Giờ hãy thử ví dụ về đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh nhé. Mình sinh nhật là 21/08/1996, vậy tên tiếng Trung của mình sẽ là: Họ là số 6 – 7 – Lăng (凌 líng), tên đệm là số 8 – Kỳ (期 qī), tên chính là số 10 – Khuê (闺 guī), tên chính thức là: LĂNG KỲ KHUÊ (凌期闺), tên kêu quá đi mất đúng không nào ^^.

Tham khảo thêm một số bài viết: Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trungnhững tên tiếng Trung hay cho cả nam và nữ để tìm được một tên thật độc đáo.

Thật đơn giản đúng không nào? Tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh của bạn là gì vậy, hãy cùng comment chia sẻ cho chúng mình biết với nhé. Cảm ơn bạn đã đọc bài và chúc bạn có những giây phút thật thư giãn với những tên tiếng Trung thật hay, thật độc nha.

 

Chuyên mục: Những cách đặt tên hay khác

Sidebar chính

Copyright © 2022 · Đặt tên cho con hay và phong thủy nhất

  Giới thiệu |   Liên hệ |   Quy định pháp lý

Hướng dẫn đặt tên cho con hay, giàu sang, may mắn

Cập nhật gần nhất: Tháng Tám 19, 2020

ten
ten