💬 Nhận tư vấn
Blog & Insights

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật đơn giản, chuẩn xác nhất

Danh bạ
📅 04/12/2022

Hướng dẫn đặt tên cho con hay, giàu sang, may mắn

Cập nhật gần nhất: Tháng Tám 24, 2020

Hướng dẫn đặt tên cho con hay, giàu sang, may mắn

Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Nếu bạn đang muốn tìm tên tiếng Nhật của mình thì dưới đây là hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuẩn nhất, hãy cùng tham khảo nhé:

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

Bước đầu tiên trong việc tìm tên tiếng Nhật của bạn là gì, thì chúng ta hãy cùng dịch họ tiếng Việt của bạn sang tiếng Nhật nhé. Dưới đây là một số họ phổ thông nhất

Nguyễn => Satoh

Bạn muốn đặt tên cho con ý nghĩa, hợp mệnh & may mắn, giàu sang? Liên hệ đội ngũ chuyên gia chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất.

Trần => Takahashi

Phạm => Sakai

Bùi => Kobayash

=>  Suzuki

Hoàng (Huỳnh) => Watanabe

Ngô => Yoshida

Vũ (Võ) => Takei

Phan => Sakamoto

Đặng => Endoh

Đào => Sakurai

Đỗ => Saitoh

Hồ => Katoh

Lương => Hashimoto

Trịnh => Inoue

Trương => Nakamura

Phùng => Kimura

=> Matsumoto

Lưu => Nakagawa

Dương => Yamada

Đoàn => Nakata

Đinh => Tanaka

=> Anzai

Lâm => Hayashi

Mai => Makino

Vương => Tamada

Lương => Hashimoto

Chu => Maruyama

Đậu => Saita

Ông => Onaga

Có rất nhiều cách để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật, và phổ biến nhất là một trong những cách sau:

Bích => Aoi (xanh bích)

Giang => Eri (nơi bến sông)

Châu => Saori (vải dệt mịn)

=> Eriko (bến sông)

Hường => Mayumi

Hằng => Keiko (người tốt bụng)

Hồng =>  Aiko (tình yêu màu hồng)

Hoa => Hanako (hoa)

Loan => Miyu ( đẹp kiều diễm)

Lan => Yuriko (hoa đẹp)

Mỹ =>  Manami

Mai => Yuri (hoa bách hợp)

My => Mie (đẹp và có phước)

Ngọc =>  Kayoko (tuyệt sắc)

Nhi =>  Machiko (đứa con thành phố)

Ngoan => Yoriko (hiền thuận)

Phương (hương thơm ngát) => Mika (mỹ hương)

Phượng => Emi (huệ mỹ)

Quỳnh (hoa quỳnh) => Misaki (hoa nở đẹp)

Quy => Noriko (kỷ luật)

Thảo => Midori (xanh tươi)

Thắm =>  Akiko (tươi thắm)

Trang =>  Ayako (trang sức, trang điểm)

Tuyết => Yukiko (tuyết)

=> Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

An => Yasuko

Bảo => Mori

Chi => Tomoka

Chinh => Yukio

Diệu => Youko

Đạo =>  Michio

Đức => Masanori (chính đức)

Đông =>  Fuyuki

Đào => Momoko

Hải => Atami

Hạnh => Sachiko

Hạnh => Takayuki

Hiền => Shizuka

Huyền => Ami

Hạnh => Sachiko

Kiều => Nami

Linh => Suzue

Lệ => Rei, Reiko

Nga => Masami

Nguyệt => Mizuki

Quyên => Natsumi

Thắng => Katsuo

Thái => Takeshi

Thành => Seichi

Trường => Harunaga

Trinh =>  Misa

Trâm => Sumire

Trân => Takako

Văn => Fumio

Việt => Etsuo

Yến => Yoshiko

Vy => Sakurako

Ngoài cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật phổ biến ở trên, thì bạn cũng có thể tra cứu và tìm tên tiếng Nhật theo ngày tháng năm sinh để biết được tên tiếng Nhật của bạn là gì.

Dưới đây là cách tìm tên tiếng Nhật theo ngày tháng năm sinh:

Bước 1: Tháng sinh của bạn chính là họ tiếng Nhật của bạn, cụ thể:

Bước 2: Ngày sinh chính là tên tiếng Nhật của bạn, tuy nhiên sẽ có sự khác biệt giữa nam và nữ nhé.

Sau đó đừng quên đặt tên theo thứ tự: TÊN CHÍNH + HỌ nhé. Ví dụ nha, mình là nữ sinh ngày 22/11, vậy tên tiếng Nhật theo ngày tháng năm sinh của mình sẽ là: Masayoshi Satoh.

Tham khảo thêm một số bài viết liên quan khác:

Trên đây là hướng dẫn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cùng những mẹo tìm tên tiếng Nhật theo ngày tháng năm sinh đơn giản, độc đáo. Mong rằng qua bài viết này bạn đã biết được tên tiếng Nhật của bạn là gì rồi đúng không? Nếu tên của bạn độc, lạ hơn và không có trong list gợi ý thì hãy comment phía dưới để chúng mình tìm tên giúp bạn nhé.

Chuyên mục: Những cách đặt tên hay khác

Sidebar chính

Copyright © 2022 · Đặt tên cho con hay và phong thủy nhất

  Giới thiệu |   Liên hệ |   Quy định pháp lý

Hướng dẫn đặt tên cho con hay, giàu sang, may mắn

Cập nhật gần nhất: Tháng Tám 24, 2020

ten